rongeur

Học thuật
Thân thiện
rongeur

Un rongeur grignote une noix dans son terrier.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • (Động vật học) Loài gặm nhấm: Một loài động vật có vú thuộc bộ Rodentia, đặc trưng bởi một cặp răng cửa luôn mọc dài ra, dùng để gặm nhấm thức ăn các vật cứng.
    • (Số nhiều: Les rongeurs) Bộ gặm nhấm: Tên gọi chung của toàn bộ bộ động vật này.
  2. Tính từ:

    • Gặm nhấm: Dùng để mô tả đặc tính của động vật thuộc bộ này.
    • Ăn mòn, làm mòn (nghĩa bóng, ít dùng): Có thể dùng theo nghĩa bóng để chỉ cảm giác lo âu, day dứt làm hao mòn tinh thần.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le rat, la souris et l'écureuil sont des rongeurs. (Chuột cống, chuột nhắt sócnhững loài gặm nhấm.)
    • Les rongeurs constituent le plus grand ordre de mammifères. (Bộ gặm nhấmbộ động vật có vú lớn nhất.)
  • Tính từ:
    • Il étudie le comportement des animaux rongeurs. (Anh ấy nghiên cứu hành vi của động vật gặm nhấm.)
    • Une inquiétude rongeuse le tourmentait. (Một nỗi lo âu gặm nhấm/day dứt đã dày anh ta.) *[Cách dùng ít phổ biến hơn]
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rongeur de livres" (danh từ): Người ham đọc sách, "mọt sách" (nghĩa bóng, văn chương).
    • C'est un vrai rongeur de livres, il passe ses journées à la bibliothèque. (Hắn đúngmột con mọt sách, hắn dành cả ngàythư viện.)
Biến thể từ liên quan
  • Ronger (động từ): Gặm nhấm, ăn mòn.
    • La souris ronge un morceau de fromage. (Con chuột gặm một miếng phô mai.)
  • Rongeant, e (tính từ hiện tại phân từ của "ronger"): Ăn mòn, gặm nhấm (theo nghĩa đen hoặc bóng).
    • Un remords rongeant. (Một nỗi hối hận gặm nhấm.)
  • Rodentiologie (danh từ giống cái): Chuyên ngành nghiên cứu về loài gặm nhấm.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (cho loài vật): Không từ đồng nghĩa chính xác, nhưng có thể dùng tên các bộ phận: Rongeurthuật ngữ khoa học chính xác. Trong đời sống, người ta thường gọi tên cụ thể như (chuột), (chuột cống), (thỏ).
  • Tính từ (nghĩa bóng: ăn mòn): (ăn mòn), (ám ảnh), (dày ).
Thành ngữ liên quan
  • Être rongé par...: Bị gặm nhấm bởi... (nghĩa bóng, chỉ nỗi lo âu, tội lỗi).
    • Il était rongé par le remords. (Anh ta bị gặm nhấm bởi nỗi hối hận.)
rongeur

Un rongeur grignote une noix dans son terrier.

tính từ
  1. gặm nhấm
    • Animaux rongeurs
      động vật gặm nhấm
    • ver rongeur
      xem ver
danh từ giống đực
  1. (động vật học) loài gặm nhấm
  2. (số nhiều) bộ gặm nhấm

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rongeur"