ronger
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Gặm, nhấm: Dùng răng cắn và mài mòn dần một vật, thường áp dụng cho động vật gặm nhấm.
- Nhai đi nhai lại: Hành động nhai liên tục một vật (như hàm thiếc) mà không nuốt.
- Ăn mòn: Chỉ tác động từ từ, phá hủy dần dần một vật chất, như sự ăn mòn của hóa chất hoặc gỉ sét.
- (Nghĩa bóng) Làm hao mòn, giày vò: Chỉ cảm xúc tiêu cực (như lo âu, ghen tuông, hối tiếc) ám ảnh và làm suy kiệt tinh thần một người từ bên trong.
Ví dụ sử dụng
- (Con chuột gặm miếng phô mai.)
- (Đại dương ăn mòn những vách đá từng chút một.)
- (Nỗi hối hận giày vò anh ta trong nhiều năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- ronger son frein: (nghĩa đen: gặm hàm thiếc của mình) Nghĩa bóng: nén giận, kiên nhẫn chịu đựng một cách khó chịu trong khi bất lực.
- Il a dû ronger son frein en attendant la décision. (Anh ta phải nén giận chờ đợi quyết định.)
Biến thể và từ gần giống
- Rongeant (tính từ hiện tại): đang gặm, đang ăn mòn.
- Une douleur rongeante. (Một nỗi đau giày vò.)
- Rongeur (danh từ):
- Động vật gặm nhấm (như chuột, sóc).
- (Nghĩa bóng) Điều làm hao mòn tinh thần.
Từ đồng nghĩa
- Mâcher: nhai.
- Mordre: cắn.
- Corroder: ăn mòn (về mặt hóa học).
- Miner: làm suy yếu dần, đào mòn (nghĩa bóng).
- Tourmenter: hành hạ, giày vò (nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
- donner un os à ronger à quelqu'un: (nghĩa đen: cho ai đó một cái xương để gặm) Nghĩa bóng: cho ai một thứ gì đó không quan trọng hoặc một công việc nhỏ để làm cho họ bận rộn hoặc an ủi họ.
- Pour le calmer, ils lui ont donné un os à ronger. (Để làm anh ta nguôi ngoai, họ đã cho anh ta một việc vặt để làm.)
ngoại động từ
- gặm, nhấm
- Souris qui ronge du lingechuột gặm quần áo
- nhai nhai
- Le cheval ronge son morsngựa nhai nhai hàm thiếc
- ăn mòn
- La rouille ronge le fergỉ ăn mòn sắt
- (nghĩa bóng) làm hao mòn
- Le chagrin le rongebuồn phiền làm cho anh ta hao mòn
- donner un os à ronger à quelqu'unxem os
- ronger son freinxem frein