ronger

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Gặm, nhấm: Dùng răng cắn mài mòn dần một vật, thường áp dụng cho động vật gặm nhấm.
    • Nhai đi nhai lại: Hành động nhai liên tục một vật (như hàm thiếc) không nuốt.
    • Ăn mòn: Chỉ tác động từ từ, phá hủy dần dần một vật chất, như sự ăn mòn của hóa chất hoặc gỉ sét.
    • (Nghĩa bóng) Làm hao mòn, giày vò: Chỉ cảm xúc tiêu cực (như lo âu, ghen tuông, hối tiếc) ám ảnh làm suy kiệt tinh thần một người từ bên trong.
Ví dụ sử dụng
  • (Con chuột gặm miếng phô mai.)
  • (Đại dương ăn mòn những vách đá từng chút một.)
  • (Nỗi hối hận giày vò anh ta trong nhiều năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • ronger son frein: (nghĩa đen: gặm hàm thiếc của mình) Nghĩa bóng: nén giận, kiên nhẫn chịu đựng một cách khó chịu trong khi bất lực.
    • Il a ronger son frein en attendant la décision. (Anh ta phải nén giận chờ đợi quyết định.)
Biến thể từ gần giống
  • Rongeant (tính từ hiện tại): đang gặm, đang ăn mòn.
    • Une douleur rongeante. (Một nỗi đau giày vò.)
  • Rongeur (danh từ):
    • Động vật gặm nhấm (như chuột, sóc).
    • (Nghĩa bóng) Điều làm hao mòn tinh thần.
Từ đồng nghĩa
  • Mâcher: nhai.
  • Mordre: cắn.
  • Corroder: ăn mòn (về mặt hóa học).
  • Miner: làm suy yếu dần, đào mòn (nghĩa bóng).
  • Tourmenter: hành hạ, giày vò (nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
  • donner un os à ronger à quelqu'un: (nghĩa đen: cho ai đó một cái xương để gặm) Nghĩa bóng: cho ai một thứ đó không quan trọng hoặc một công việc nhỏ để làm cho họ bận rộn hoặc an ủi họ.
    • Pour le calmer, ils lui ont donné un os à ronger. (Để làm anh ta nguôi ngoai, họ đã cho anh ta một việc vặt để làm.)
ngoại động từ
  1. gặm, nhấm
    • Souris qui ronge du linge
      chuột gặm quần áo
  2. nhai nhai
    • Le cheval ronge son mors
      ngựa nhai nhai hàm thiếc
  3. ăn mòn
    • La rouille ronge le fer
      gỉ ăn mòn sắt
  4. (nghĩa bóng) làm hao mòn
    • Le chagrin le ronge
      buồn phiền làm cho anh ta hao mòn
    • donner un os à ronger à quelqu'un
      xem os
    • ronger son frein
      xem frein