ronger

ngoại động từ
  1. gặm, nhấm
    • Souris qui ronge du linge
      chuột gặm quần áo
  2. nhai nhai
    • Le cheval ronge son mors
      ngựa nhai nhai hàm thiếc
  3. ăn mòn
    • La rouille ronge le fer
      gỉ ăn mòn sắt
  4. (nghĩa bóng) làm hao mòn
    • Le chagrin le ronge
      buồn phiền làm cho anh ta hao mòn
    • donner un os à ronger à quelqu'un
      xem os
    • ronger son frein
      xem frein

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ronger"