rootless

/'ru:tlis/
Học thuật
Thân thiện
rootless

A young man feels rootless as he travels from town to town.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không rễ: Nghĩa đen, chỉ một cái cây hoặc thực vật không hệ thống rễ.
    • Không gốc rễ, không nơi bám víu: Nghĩa bóng, chỉ con người hoặc một nhóm người không quê hương, nguồn gốc, hoặc mối liên hệ sâu sắc với một nơi chốn, cộng đồng, truyền thống hay văn hóa cụ thể nào. Họ thường cảm thấy lạc lõng, không thuộc về đâu có thể lối sống lang thang, phiêu bạt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The plant looked sick and rootless. (Cây trông bị bệnh không rễ.)
    • Feeling rootless in a big city, she missed her hometown. (Cảm thấy không gốc rễ trong thành phố lớn, ấy nhớ quê hương.)
    • He described himself as a rootless intellectual. (Anh ấy tự mô tả mình một trí thức không gốc rễ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rootless existence": Cuộc sống không gốc rễ, cuộc sống phiêu bạt.

    • Modern life can sometimes lead to a rootless existence. (Cuộc sống hiện đại đôi khi có thể dẫn đến một sự tồn tại không gốc rễ.)
  • "Rootless cosmopolitan": Người theo chủ nghĩa thế giới không gốc rễ (thường dùng với hàm ý phê phán về việc thiếu lòng trung thành với một quốc gia hay truyền thống cụ thể).

    • The regime criticized the artists as rootless cosmopolitans. (Chế độ đã chỉ trích các nghệ sĩ những người theo chủ nghĩa thế giới không gốc rễ.)
Biến thể từ gần giống
  • Rootlessness (danh từ): Tình trạng không gốc rễ, sựcăn cước.
    • The rootlessness of the modern workforce is a common theme. (Tình trạng không gốc rễ của lực lượng lao động hiện đại một chủ đề phổ biến.)
Từ đồng nghĩa
  • Vagabond (adj/n): Lang thang, du cư.
  • Nomadic (adj): Du mục, lối sống nay đây mai đó.
  • Unsettled (adj): Không ổn định, không chỗcố định.
  • Deracinated (adj): Bị bật gốc, bị tách khỏi môi trường văn hóa tự nhiên.
Từ trái nghĩa
  • Rooted (adj): gốc rễ, bám rễ sâu.
  • Settled (adj): Ổn định, định cư.
  • Indigenous (adj): Bản địa, bản xứ.
rootless

A young man feels rootless as he travels from town to town.

tính từ
  1. không rễ

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống