vagabond

/'vægəbənd/
Học thuật
Thân thiện
vagabond

A vagabond wandered along the dusty country road.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người lang thang, người sống lêu lổng: Chỉ một người không nơicố định hoặc công việc ổn định, thường đi từ nơi này sang nơi khác.
    • Kẻ du đãng, kẻcông rồi nghề: (Thông tục) Chỉ một người lối sống buông thả, không mục đích.
  2. Tính từ:

    • Lang thang, lêu lổng: Mô tả một lối sống hoặc đặc tính không ổn định, không chỗcố định.
    • Vẩn , không đầu không cuối: (Nghĩa bóng) Dùng để mô tả những suy nghĩ hoặc ý tưởng thiếu tập trung, lan man.
  3. Nội động từ:

    • Đi lang thang, lêu lổng: (Thông tục) Hành động đi đây đi đó một cách vô định, không mục đích rõ ràng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The old vagabond slept under the bridge. (Ông lão lang thang ngủ dưới gầm cầu.)
    • He was seen as a vagabond with no responsibilities. (Anh ta bị xem như một kẻ du đãng không trách nhiệm.)
  • Tính từ:

    • He led a vagabond life for many years. (Anh ấy đã sống một cuộc đời lang thang trong nhiều năm.)
    • Her mind was filled with vagabond thoughts. (Tâm trí ấy chứa đầy những ý nghĩ vẩn .)
  • Nội động từ:

    • After losing his job, he began to vagabond around the country. (Sau khi mất việc, anh ta bắt đầu đi lang thang khắp đất nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To live a vagabond existence": Sống một cuộc sống lang thang, phiêu bạt.
    • The artist chose to live a vagabond existence, finding inspiration in new places. (Người nghệ sĩ chọn sống một cuộc sống lang thang, tìm cảm hứngnhững nơi mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Vagabondage (danh từ): Tình trạng lang thang, lối sống lang thang.
    • His youth was marked by vagabondage. (Tuổi trẻ của anh ta đánh dấu bởi lối sống lang thang.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Wanderer (kẻ lang thang), drifter (kẻ phiêu bạt), nomad (dân du mục), tramp (kẻ ăn xin lang thang).
  • Tính từ: Wandering (lang thang), rootless (không gốc rễ), itinerant (lưu động).
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: Settler (người định cư), homeowner (chủ nhà).
  • Tính từ: Settled (ổn định), stationary (đứng yên), rooted ( gốc rễ).
Thành ngữ liên quan
  • "A knight of the road": (Thành ngữ , có thể ám chỉ) Một người lang thang, đặc biệt một kẻ ăn xin hoặc người bán hàng rong đi bộ. Cụm này đôi khi được dùng một cách lãng mạn hóa cho một vagabond.
    • In old stories, the vagabond was sometimes called a knight of the road. (Trong những câu chuyện xưa, kẻ lang thang đôi khi được gọi là hiệp sĩ của con đường.)
vagabond

A vagabond wandered along the dusty country road.

tính từ
  1. lang thang, lêu lổng, cầu bơ cầu bất
    • vagabond life
      cuộc sống lang thang
  2. (nghĩa bóng) vẩn
    • vagabond thoughts
      ý nghĩ vẩn
danh từ
  1. người lang thang lêu lổng
  2. (thông tục) tên du đãng
nội động từ
  1. (thông tục) đi lang thang lêu lổng

Từ tương tự

Từ chứa "vagabond"

Từ có nhắc đến "vagabond"