rotation

/rou'teiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự quay
    • La rotation de la Terre
      sự quay của quả đất
  2. sự quay vòng, sự luân lưu, sự chu chuyển; sự luân canh
    • Rotation du capital
      sự chu chuyển tư bản

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "rotation"

Từ có nhắc đến "rotation"

rotation
La Terre effectue une rotation sur son axe.