rothko

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Rothko tên của một họa sĩ trừu tượng nổi tiếng người Mỹ gốc Nga (1903–1970). Ông được biết đến với phong cách hội họa đặc trưng gồm các dải màu ngang lớn với ranh giới mờ, không rõ ràng, tạo cảm giác chiều sâu cảm xúc mạnh mẽ.

dụ sử dụng
  • (Bảo tàng một bộ sưu tập lớn các bức tranh của Rothko.)
  • ( ấy đã nghiên cứu cách sử dụng màu sắc trong các tác phẩm của Rothko cho luận văn nghệ thuật của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rothkoesque" (tính từ): mang phong cách hoặc đặc điểm giống như tranh của Rothko, thường dùng để mô tả các tác phẩm nghệ thuật các dải màu lớn ranh giới mờ.
    • The artist's new series has a Rothkoesque quality with its soft, layered colors. (Loạt tác phẩm mới của họa sĩ chất Rothkoesque với các màu sắc mềm mại, xếp lớp.)
Biến thể từ gần giống
  • Rothko (danh từ): chỉ bản thân họa sĩ hoặc tác phẩm của ông.

    • I saw a Rothko at the gallery yesterday. (Tôi đã thấy một bức tranh của Rothko tại phòng trưng bày hôm qua.)
  • Rothkoesque (tính từ): như đã giải thíchtrên.

Từ đồng nghĩa
  • Abstract expressionist: họa sĩ theo trường phái biểu hiện trừu tượng, Rothko một đại diện tiêu biểu của trường phái này.
    • Rothko is considered one of the leading abstract expressionists. (Rothko được coi một trong những họa sĩ biểu hiện trừu tượng hàng đầu.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến từ "Rothko", nhưng trong giới nghệ thuật, cụm từ "a Rothko moment" đôi khi được dùng để chỉ khoảnh khắc chiêm nghiệm sâu sắc trước một tác phẩm nghệ thuật trừu tượng.
    • Standing in front of the painting, she had a Rothko moment of pure contemplation. (Đứng trước bức tranh, ấy một khoảnh khắc Rothko của sự chiêm nghiệm thuần khiết.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rothko"

rothko
The museum visitor stands quietly before a large Rothko painting featuring soft rectangles of color.