roulis

danh từ giống đực
  1. sự tròng trành, sự lắc lư (của tàu, xe)
  2. (nghĩa bóng) sự ngả nghiêng
    • Le roulis de la politique
      sự ngả nghiêng của trường chính trị
    • mouvement de roulis
      (y học) chuyển động lắc lư (tim)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "roulis"

roulis
Le bateau subit un léger roulis sur les vagues calmes.