relais

danh từ giống đực
  1. (thể dục, thể thao) cuộc chạy tiếp sức (cg course de relais)
  2. (công nghiệp học) lối làm việc tiếp ca (cg travail par relais)
  3. (kỹ thuật) rơle
  4. (radiô) đài tiếp phát
  5. mồi tiếp nổ (ở đạn súng cối)
  6. (săn bắn) kíp chó trạm (để thay thể kíp chó đã mệt)
  7. (từ , nghĩa ) ngựa trạm, trạm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "relais"

relais
Un coureur passe le témoin au coureur suivant dans une course de relais.