royalement

Học thuật
Thân thiện
royalement

Le roi traite ses invités royalement dans la grande salle du palais.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách đế vương, một cách vương giả: Theo cách thức xứng đáng với một vị vua, rất hào phóng trọng thể.
    • (Thân mật) Một cách hoàn toàn, triệt để: Dùng để nhấn mạnh mức độ hoàn toàn của một hành động, thường với sắc thái bông đùa hoặc mỉa mai.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ (nghĩa "một cách đế vương"):

    • Ils ont été reçus royalement dans le palais. (Họ đã được tiếp đón một cách đế vương trong cung điện.)
    • Le donateur a été remercié royalement pour sa générosité. (Nhà tài trợ đã được cảm ơn một cách vương giả sự hào phóng của ông.)
  • Phó từ (nghĩa "hoàn toàn, triệt để"):

    • Il s'en fiche royalement de ce qu'ils pensent. (Anh ta hoàn toàn chẳng quan tâm đến việc họ nghĩ .)
    • J'ai royalement ignoré ses remarques désobligeantes. (Tôi đã phớt lờ một cách triệt để những nhận xét khó chịu của cô ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être payé royalement": Được trả lương rất hậu hĩnh, xứng đáng.

    • Pour ce travail difficile, il mérite d'être payé royalement. ( công việc khó khăn này, anh ấy xứng đáng được trả lương hậu hĩnh.)
  • "Se tromper royalement": Nhầm lẫn một cách hoàn toàn, thậm chí ngớ ngẩn.

    • Dans mes prévisions, je me suis royalement trompé. (Trong những dự đoán của mình, tôi đã nhầm một cách hoàn toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Royal, royale, royaux (tính từ): thuộc về nhà vua, hoàng gia, vương giả.

    • La famille royale (gia đình hoàng gia)
  • Royaume (danh từ): vương quốc.

    • Le Royaume-Uni (Vương quốc Anh)
Từ đồng nghĩa
  • Magnifiquement: Một cách tráng lệ, tuyệt vời (gần nghĩa với "một cách đế vương").
  • Complètement, totalement, absolument: Hoàn toàn, tuyệt đối (gần nghĩa với "một cách triệt để").
Thành ngữ liên quan
  • Traiter quelqu'un royalement: Đối xử với ai đó một cách cực kỳ tử tế hào phóng, như đối với bậc vua chúa.

    • Mes grands-parents nous traitent toujours royalement quand nous les visitons. (Ông bà tôi luôn đối xử với chúng tôi một cách vương giả mỗi khi chúng tôi thăm họ.)
  • S'en moquer royalement: Hoàn toàn coi thường, chẳng thèm quan tâm đến.

    • Elle se moque royalement des conventions sociales. ( ấy hoàn toàn coi thường các quy ước xã hội.)
royalement

Le roi traite ses invités royalement dans la grande salle du palais.

phó từ
  1. một cách đế vương
    • Traiter royalement un hôtel de marque
      đãi khách quý một cách đế vương
  2. (thân mật) hoàn toàn triệt để
    • S'en moquer royalement
      hoàn toàn coi thường