rumpus

/'rʌmpəs/
danh từ
  1. (từ lóng) sự om sòm, sự huyên náo
    • to kick up a rumpus
      làm om lên
  2. cuộc cãi lộn
    • to have a rumpus with someone
      cãi lộn với ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

rumpus
The children made a rumpus in the playroom.