din

/din/
danh từ
  1. tiếng ầm ĩ, tiếng om sòm, tiếng inh tai nhức óc
ngoại động từ
  1. làm điếc tai, làm inh tai nhức óc
    • to din somebody's ears
      làm điếc tai ai
    • to din something into somebody's ears
      nói nhai nhải mãi cái làm rác tai ai
nội động từ
  1. làm ầm ĩ, làm om sòm, làm ồn ào, làm inh tai nhức óc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "din"

din
The teacher dins the multiplication tables into the students.