ruction

/'rʌkʃn/
danh từ
  1. (từ lóng) sự phá quấy, sự ồn ào
  2. cuộc ẩu đả

Idioms

  • there will be ructions
    mọi việc sẽ không ổn, mọi việc sẽ không trôi chảy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

ruction
A toddler causes a ruction in the quiet library.