tumult

/'tju:mʌlt/
danh từ
  1. sự ồn ào, sự om sòm; tiếng ồn ào
  2. sự xôn xao, sự náo động
  3. sự bối rối, sự xáo động
    • mind in [a] tumult
      đầu óc đang bối rối xáo động

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tumult"

Từ có nhắc đến "tumult"

tumult
A crowd's tumult filled the city square.