run-down

/'rʌndaun/
tính từ
  1. kiệt sức
  2. hết dây, chết (đồng hồ)
  3. ọp ẹp, long tai gãy ngõng
danh từ
  1. bản báo cáo tóm tắt, bài tóm tắt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "run-down"

run-down
The old watch is run-down and no longer keeps time.