rupicole

Học thuật
Thân thiện
rupicole

Un oiseau rupicole construit son nid sur une falaise rocheuse.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Sống trên đá: Dùng để mô tả các loài thực vật đặc điểm sinh sống trên hoặc giữa các tảng đá.
  2. Danh từ giống đực:

    • Chim mào quạt: Tên gọi một loài chim thuộc họ Cotingidae (họ tiên), mào lông đặc trưng. Còn được gọi là "coq de roche".
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une plante rupicole thường tìm thấyvùng núi đá. (Một loài thực vật sống trên đá thường được tìm thấyvùng núi đá.)
  • Danh từ:

    • Le rupicole est un oiseau coloré des forêts tropicales. (Chim mào quạtmột loài chim sặc sỡ của các khu rừng nhiệt đới.)
    • Nous avons observé un rupicole pendant notre randonnée. (Chúng tôi đã quan sát một con chim mào quạt trong chuyến đi bộ đường dài của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ sinh thái học: Trong các văn bản khoa học, "rupicole" thường được dùng để phân loại chính xác môi trường sống của sinh vật.
    • La végétation rupicole est adaptée à des conditions extrêmes. (Thảm thực vật sống trên đá thích nghi với các điều kiện khắc nghiệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Rupestre (adj): Thuộc về đá, được khắc trên đá (thường dùng cho nghệ thuật hoặc chữ khắc).
  • Coq de roche (n.m): Tên gọi khác của loài chim "rupicole".
Từ đồng nghĩa
  • Pour l'adjectif (tính từ):
    • Saxicole: Cũng có nghĩasống trên đá.
  • Pour le nom (danh từ):
    • Coq de roche: Tên gọi thông thường khác.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "rupicole". Từ này chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh khoa học hoặc mô tả chuyên môn.
rupicole

Un oiseau rupicole construit son nid sur une falaise rocheuse.

tính từ
  1. (thực vật học) sống trên đá
danh từ giống đực
  1. (động vật học) chim mào quạt (họ tiên) (cũng) coq de roche