rustique

tính từ
  1. theo lối nông thôn
    • Meubles rustiques
      đồ gỗ theo lối nông thôn
  2. (văn học) quê kệch
  3. (từ , nghĩa ) (thuộc) nông thôn, (thuộc) đồng áng
    • Travaux rustiques
      công việc đồng áng
  4. (sinh vật học) khỏe, tính chống chịu cao (cây, vật)
danh từ giống đực
  1. kiểu nông thôn (đồ gỗ)
  2. búa răng (của thợ đá)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "rustique"

Từ có nhắc đến "rustique"

rustique
Le mobilier rustique donne à la pièce une atmosphère chaleureuse.