ruthène

Học thuật
Thân thiện
ruthène

Un homme étudie une carte ancienne marquée du mot ruthène.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) U-crai-na: Từ dùng để chỉ những liên quan đến U-crai-na, đặc biệt trong bối cảnh lịch sử hoặc ngôn ngữ. Đâymột từ , ít được dùng trong tiếng Pháp hiện đại.
  2. Danh từ giống đực:

    • Tiếng U-crai-na: Chỉ ngôn ngữ của người U-crai-na. Đây cũngmột từ , nghĩa .
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La population ruthène có nghĩadân số U-crai-na.
    • Une tradition ruthène có nghĩamột truyền thống của U-crai-na.
  • Danh từ:

    • Il parle le ruthène. có nghĩaAnh ấy nói tiếng U-crai-na.
    • Le ruthène est une langue slave. có nghĩaTiếng U-crai-na là một ngôn ngữ Slav.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ruthène" thường xuất hiện trong các văn bản lịch sử, học thuật hoặc địa để chỉ khu vực hoặc văn hóa ngày nay chúng ta gọi là U-crai-na.
    • Les territoires ruthènes có nghĩacác lãnh thổ U-crai-na.
Biến thể từ gần giống
  • Ruthénie (danh từ giống cái): Tên gọi chỉ khu vực U-crai-na trong lịch sử.
    • La Ruthénie était une région d'Europe de l'Est. có nghĩa là Ruthénie từngmột khu vựcĐông Âu.
Từ đồng nghĩa
  • Ukrainien(ne) (tính từ/danh từ): (Thuộc) U-crai-na, tiếng U-crai-na, người U-crai-na. Đây là từ thông dụng hiện đại thay thế cho "ruthène".
ruthène

Un homme étudie une carte ancienne marquée du mot ruthène.

tính từ
  1. (từ , nghĩa ) (thuộc) U-crai-na
danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) tiếng U-crai-na