rám

  1. t. Sém đi: Rám má hồng; Tháng tám nắng rám trái bưởi (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rám"

rám
Tháng tám nắng rám trái bưởi.