rán

Học thuật
Thân thiện
rán

Mẹ rán đậu phụ trong chảo dầu.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho chín bằng cách cho vào dầu hoặc mỡ đang nóng: Đây phương pháp chế biến thực phẩm phổ biến, thường làm cho thực phẩm lớp vỏ giòn màu vàng.
    • Cố gắng, gắng sức (cách dùng , ít phổ biến): Từ này còn một nghĩa cổ, đồng nghĩa với "ráng", chỉ sự nỗ lực, cố gắng hết sức mình.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa chế biến thực phẩm):
    • Mẹ đang rán đậu phụ cho bữa tối.
    • Món rán đặc sản của quán ăn này.
    • Để làm món bánh xèo, trước tiên phải rán thật giòn lớp vỏ.
  • Động từ (nghĩa cố gắng - cách dùng ):
    • Ông ấy rán sức làm việc để nuôi gia đình. (Cách nói , ngày nay thường dùng "ráng sức" hoặc "cố gắng").
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rán mỡ": Làm cho mỡ heo (lợn) chín chảy ra thành chất béo lỏng (mỡ nước), dùng để nấu ăn.
    • ngoại thường rán mỡ để dành nấu các món xào.
  • "Rán... ra mỡ" (thành ngữ, cách dùng ): Chỉ sự hà tiện, keo kiệt quá mức, cố vắt kiệt mọi thứ.
    • Tính ông ấy keo lắm, rán sành ra mỡ .nói rất keo kiệt, tiết kiệm từ những thứ nhỏ nhặt nhất).
Biến thể từ liên quan
  • Chiên (động từ): Từ đồng nghĩa phổ biến với "rán" (nghĩa chế biến thực phẩm). Ở miền Nam Việt Nam, "chiên" được dùng phổ biến hơn "rán".
    • chiên, trứng chiên
  • Ráng (động từ): Từ đồng nghĩa với nghĩa "cố gắng" của "rán". "Ráng" cách dùng phổ biến hiện đại hơn.
    • Hãy ráng lên, sắp xong rồi!
  • Rán giòn (cụm từ): Chỉ kết quả của việc rán làm cho thực phẩm độ giòn.
    • Bánh gối phải rán giòn mới ngon.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa chế biến: Chiên, quay (trong dầu mỡ).
  • Nghĩa cố gắng (): Ráng, cố gắng, nỗ lực, gắng sức.
Các cụm từ liên quan
  • Rán lên (khẩu ngữ): Cụm từ khích lệ, động viên ai đó cố gắng thêm.
    • Chỉ còn một chút nữa thôi, rán lên!
  • Rán thêm (khẩu ngữ): Làm thêm một chút, cố thêm một chút.
    • Anh rán thêm vài phút nữa cho xong báo cáo nhé.
rán

Mẹ rán đậu phụ trong chảo dầu.

  1. 1 đg. Làm cho chín trong dầu mỡ đun sôi. Đậu phụ rán vàng. rán. Rán mỡ (làm cho thành mỡ nước chín).
  2. 2 đg. (; id.). Ráng. Rán sức.