ren

  1. 1 dt. Tấm đan bằng chỉ mỏng, hình trang trí, thường hình răng cưamép: đường viền bằng ren.
  2. 2 I. dt. Rãnh xoắn ốc sít liền nhau trong các chi tiết của dụng cụ, máy móc: ốc trờn ren. II. đgt. Tạo cho ren, làm thành ren.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ren
Cô ấy mặc một chiếc váy có viền ren trắng.