ran

/rʌn/
  1. ph. t. Vang, lan khắp mọi nơi: Pháo ran; Đau ran cả người.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ran"

ran
Pháo hoa nổ ran trên bầu trời đêm.