run

/rʌn/
  1. đg. 1 Bị rung động nhẹ chân tay hoặc cơ thể do hàng loạt những co giật khẽ của các , gây ra bởi một nguyên nhân sinh lí (như lạnh, sốt rét) hay tâm lí (cảm xúc). Rét run cầm cập. Già run tay không cầm được kim. Sướng run người. 2 (Giọng nói, nét chữ) trạng thái không bình thường do khi nói, khi viết bị run. Nét chữ hơi run. Giọng nói run lên xúc động.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

run
Cậu bé run vì lạnh khi đứng ngoài trời tuyết.