ráy

  1. d. Loài cây mọcbụi bờ ẩm thấp, hình tim, thân ngầm hình củ, ăn ngứa: Đói thời ăn ráy ăn khoai, Chớ thấy lúa giỗ tháng hai mừng (cd).
  2. d. Cg. Ráy tai. Cứt ráy. Chất nhờn do ống tai ngoài tiết ra, thường quện với bụi thành một chất hơi rắn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ráy
Một cây ráy mọc bên bờ ao.