réchauffé

Học thuật
Thân thiện
réchauffé

Un plat réchauffé est souvent moins savoureux.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Đồ ăn) được hâm nóng lại: Mô tả thức ăn đã được nấu chín trước đó được làm nóng lại để ăn.
    • (Ý tưởng, câu chuyện) kỹ, nhàm chán, được lặp lại: Dùng để chỉ một ý tưởng, lời nói đùa, hoặc tranh cãi đã được đem ra sử dụng lại không mới mẻ.
  2. Danh từ giống đực:

    • Món ăn hâm lại: Chỉ món ăn cụ thể đã được hâm nóng.
    • Điều cũ rích, ý tưởng nhàm: Chỉ một thứ đó (không phải đồ ăn) đã được đem ra dùng lại một cách không sáng tạo.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Je n'aime pas le goût d'un plat réchauffé. (Tôi không thích mùi vị của một món ăn được hâm lại.)
    • Ses arguments sont réchauffés et peu convaincants. (Những lập luận của anh ta cũ rích không thuyết phục.)
  • Danh từ giống đực:

    • Le dîner n'était qu'un réchauffé du déjeuner. (Bữa tối chỉmón hâm lại từ bữa trưa.)
    • Son dernier discours était un réchauffé de ses vieilles idées. (Bài phát biểu mới nhất của ông ta chỉđiều cũ rích từ những ý tưởng của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa bóng phê phán: Từ này thường được dùng với sắc thái tiêu cực, chê bai khi áp dụng cho ý tưởng, nghệ thuật hoặc lập luận, ngụ ý rằng chúng thiếu tính nguyên bản sáng tạo.
    • Cet article est un réchauffé des théories des années 80. (Bài báo này chỉthứ nhai lại cácthuyết của thập niên 80.)
Biến thể từ gần giống
  • Réchauffer (động từ): Hâm nóng, làm nóng lại.
    • Il faut réchauffer la soupe. (Phải hâm nóng súp lên.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ/Danh từ (đồ ăn):
    • Rechauffé: Đồ hâm lại (cách viết khác, ít phổ biến hơn).
  • Tính từ/Danh từ (ý tưởng):
    • Éculé: Sáo rỗng, mòn.
    • Rebattu: kỹ, đã bàn nhiều.
    • Ressassé: Bị nhai đi nhai lại.
Thành ngữ liên quan
  • Servir un réchauffé: Phục vụ/Trình bày một thứ cũ rích.
    • Le réalisateur nous sert un réchauffé de son film précédent. (Đạo diễn phục vụ khán giả một thứ hâm lại từ bộ phim trước của anh ta.)
réchauffé

Un plat réchauffé est souvent moins savoureux.

tính từ
  1. hâm lại
    • Un plat réchauffé
      món ăn hâm lại
  2. (được) nhen lại
    • Une vieille querelle réchauffée
      một cuộc cãi cọ trước đây nay được nhen lại
  3. nhàm
    • Plaisanterie réchauffée
      lời nói đùa nhàm
danh từ giống đực
  1. đồ hâm lại
  2. điều hâm lại, điều nhàm