réchauffé

tính từ
  1. hâm lại
    • Un plat réchauffé
      món ăn hâm lại
  2. (được) nhen lại
    • Une vieille querelle réchauffée
      một cuộc cãi cọ trước đây nay được nhen lại
  3. nhàm
    • Plaisanterie réchauffée
      lời nói đùa nhàm
danh từ giống đực
  1. đồ hâm lại
  2. điều hâm lại, điều nhàm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

réchauffé
Un plat réchauffé est souvent moins savoureux.