résigné

Học thuật
Thân thiện
résigné

Un homme résigné attend patiemment dans une file d'attente.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Cam chịu, nhẫn nhục: Trạng thái chấp nhận một điều đó khó chịu, bất lợi hoặc không thể tránh khỏi không phàn nàn hay chống cự.
    • Bình thản chấp nhận: Thái độ điềm tĩnh, không xúc động mạnh trước một sự việc không mong muốn.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người cam chịu, người nhẫn nhục: Người thái độ hoặc tính cách chấp nhận mọi việc một cách nhẫn nại, không oán trách.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il a un sourire résigné. (Anh ấy có một nụ cười cam chịu.)
    • Face à l'échec, elle est restée résignée. (Trước thất bại, ấy vẫn giữ thái độ bình thản chấp nhận.)
    • Un ton résigné. (Một giọng điệu cam chịu.)
  • Danh từ giống đực:

    • C'est un résigné, il accepte tout sans se plaindre. (Anh tamột người cam chịu, anh ta chấp nhận mọi thứ không than phiền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être résigné à (quelque chose/faire quelque chose): Cam chịu, buộc phải chấp nhận (một điều đó/làm việcđó).
    • Je suis résigné à l'attendre encore une heure. (Tôi đành cam chịu chờ anh ta thêm một tiếng nữa.)
    • Elle est résignée à son sort. ( ấy cam chịu số phận của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Résignation (danh từ giống cái): Sự cam chịu, sự nhẫn nhục; đơn xin thôi việc.

    • Il a accepté la nouvelle avec résignation. (Anh ấy đã chấp nhận tin đó với thái độ cam chịu.)
    • Il a remis sa lettre de résignation. (Anh ấy đã nộp đơn xin thôi việc.)
  • Se résigner (động từ phản thân): Cam chịu, đành chịu.

    • Il s'est résigné à vendre sa maison. (Anh ấy đành cam chịu bán căn nhà của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Soumis (tính từ): Khuất phục, phục tùng.
  • Patient (tính từ): Kiên nhẫn, nhẫn nại.
  • Abattu (tính từ): Chán nản, thất vọng ( sắc thái tiêu cực hơn).
Từ trái nghĩa
  • Révolté (tính từ): Nổi loạn, phản kháng.
  • Indigné (tính từ): Phẫn nộ, căm phẫn.
  • Combattif (tính từ): Hiếu chiến, tinh thần đấu tranh.
résigné

Un homme résigné attend patiemment dans une file d'attente.

tính từ
  1. cam chịu; nhẫn nhục
    • Une âme résignée
      một tâm hồn nhẫn nhục
danh từ giống đực
  1. người nhẫn nhục