rĩn

Học thuật
Thân thiện
rĩn

Một con rĩn đậu trên cánh tay của một người đang làm việc ở sân phơi rơm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại côn trùng nhỏ, cánh, kích thước nhỏ hơn muỗi: "rĩn" tên gọi của một loại bọ nhỏ, thường sốngnhững nơi rơm rạ, cỏ khô có thể đốt người gây ngứa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đống rơm sau vườn nhiều rĩn lắm. (Đống rơm sau vườn rất nhiều rĩn.)
    • Tay cháu bị rĩn đốt sưng lên một nốt đỏ. (Tay đứa trẻ bị rĩn đốt sưng lên một nốt đỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rĩn răng": thường dùng để von về một thứ đó rất nhỏ, khó thấy hoặc phiền toái.
    • Công việc lặt vặt ấy như rĩn răng, tốn thời gian chẳng được tích sự . (Công việc lặt vặt ấy thật phiền toái, tốn thời gian chẳng được việc ra hồn.)
Biến thể từ gần giống
  • Muỗi (danh từ): một loại côn trùng cánh khác, thường lớn hơn rĩn, hút máu có thể truyền bệnh.
  • Bọ (danh từ): từ chung chỉ các loại côn trùng nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Bọ rĩn: cách gọi nhấn mạnh, đồng nghĩa với "rĩn".
  • Ruồi nhuế (phương ngữ): một tên gọi khác chỉ loài côn trùng nhỏ tương tự.
Thành ngữ liên quan
  • Nhỏ như rĩn: dùng để miêu tả một thứ đó kích thước rất nhỏ, khó nhìn thấy.
    • Chữ viết trong tờ giấy ấy nhỏ như rĩn, đọc mãi mới ra. (Chữ viết trong tờ giấy ấy nhỏ xíu, đọc mãi mới ra.)
rĩn

Một con rĩn đậu trên cánh tay của một người đang làm việc ở sân phơi rơm.

  1. d. Thứ bọ nhỏ hơn muỗi, cánh, thườngchỗ rơm rạ hay đốt người.