rĩn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một loại côn trùng nhỏ, có cánh, kích thước nhỏ hơn muỗi: "rĩn" là tên gọi của một loại bọ nhỏ, thường sống ở những nơi có rơm rạ, cỏ khô và có thể đốt người gây ngứa.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Đống rơm cũ sau vườn có nhiều rĩn lắm. (Đống rơm cũ sau vườn có rất nhiều rĩn.)
- Tay cháu bị rĩn đốt sưng lên một nốt đỏ. (Tay đứa trẻ bị rĩn đốt sưng lên một nốt đỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "rĩn răng": thường dùng để ví von về một thứ gì đó rất nhỏ, khó thấy hoặc phiền toái.
- Công việc lặt vặt ấy như rĩn răng, tốn thời gian mà chẳng được tích sự gì. (Công việc lặt vặt ấy thật phiền toái, tốn thời gian mà chẳng được việc gì ra hồn.)
Biến thể và từ gần giống
- Muỗi (danh từ): một loại côn trùng có cánh khác, thường lớn hơn rĩn, hút máu và có thể truyền bệnh.
- Bọ (danh từ): từ chung chỉ các loại côn trùng nhỏ.
Từ đồng nghĩa
- Bọ rĩn: cách gọi nhấn mạnh, đồng nghĩa với "rĩn".
- Ruồi nhuế (phương ngữ): một tên gọi khác chỉ loài côn trùng nhỏ tương tự.
Thành ngữ liên quan
- Nhỏ như rĩn: dùng để miêu tả một thứ gì đó có kích thước rất nhỏ, khó nhìn thấy.
- Chữ viết trong tờ giấy ấy nhỏ như rĩn, đọc mãi mới ra. (Chữ viết trong tờ giấy ấy nhỏ xíu, đọc mãi mới ra.)
- d. Thứ bọ nhỏ hơn muỗi, có cánh, thường ở chỗ có rơm rạ và hay đốt người.