rón

  1. đg. Đi nhẹ bằng đầu ngón chân: Rón bước; Rón chân.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rón"

rón
Rón chân vào phòng để không làm em bé thức giấc.