rơn

  1. hors de soi (d'enthousiasme, de bonheur...)
    • Sướng rơn
      hors de soi de bonheur.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rơn
Nghe tin con thi đỗ, bà mẹ sướng rơn lên.