rầm

  1. d. Phiến gỗ bắc ngang để đỡ nhà hay sàn gác.
  2. ph. tiếng vang mạnh: Kêu rầm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rầm"

rầm
Một người thợ đang lắp tấm rầm gỗ để đỡ sàn gác.