rầm

Học thuật
Thân thiện
rầm

Một người thợ đang lắp tấm rầm gỗ để đỡ sàn gác.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phiến gỗ (hoặc vật liệu tương tự) bắc ngang để đỡ nhà hay sàn gác: Một thanh kết cấu nằm ngang, thường bằng gỗ, tông hoặc thép, dùng để đỡ các bộ phận khác của công trình như nhà, sàn gác hoặc mái.
  2. Phụ từ:
    • tiếng vang mạnh, ầm ĩ: Dùng để mô tả âm thanh lớn, đột ngột tiếng vang.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ngôi nhà này hệ thống rầm bằng gỗ lim rất chắc chắn.
    • Kỹ sư đang kiểm tra các thanh rầm tông trước khi đổ sàn.
  • Phụ từ:
    • Cánh cửa đóng lại rầm một tiếng.
    • Tiếng sấm nổ rầm trên bầu trời.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rầm rầm" (từ láy, ý tăng): Âm thanh liên tục, ầm ĩ lớn.
    • Trẻ con chạy nhảy, nô đùa rầm rầm cả một góc sân.
    • Mưa rơi rầm rầm trên mái tôn.
Biến thể từ gần giống
  • Dầm (danh từ): Thanh kết cấu chịu lực chính trong xây dựng, thường lớn hơn chịu tải trọng nặng hơn . Hai từ này đôi khi được dùng thay thế nhau trong một số ngữ cảnh.
  • (danh từ): Thanh kết cấu nằm ngang, tương tự , nhưng thường dùng cho mái nhà ( nhà) hoặc có thể ngang, dọc.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: dầm, , đà.
  • Phụ từ (mô tả âm thanh): ầm, đùng, đoàng, ầm ĩ.
Các cụm từ liên quan
  • Kêu rầm lên: La hét, phản đối một cách ầm ĩ.
    • Đám đông kêu rầm lên phản đối quyết định đó.
  • Đổ rầm: Sập đổ một cách ầm ĩ (thường dùng cho công trình).
    • Căn nhà đổ rầm sau trận bão.
rầm

Một người thợ đang lắp tấm rầm gỗ để đỡ sàn gác.

  1. d. Phiến gỗ bắc ngang để đỡ nhà hay sàn gác.
  2. ph. tiếng vang mạnh: Kêu rầm.