rầm

  1. Beam
    • Rầm bằng lim
      An ironwood beam
  2. Loud, noisy
    • Kêu rầm
      To scream loudly
    • Rầm rầm (láy, ý tăng)
      Clamorous, uproarious
    • Nô đùa rầm rầm
      To frolic uproariously

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rầm"

rầm
Một người thợ đang lắp tấm rầm gỗ để đỡ sàn gác.