rẫy

Học thuật
Thân thiện
rẫy

Người nông dân đang trồng sắn trên rẫy của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đất trồng trọtmiền rừng núi, thường được tạo ra bằng cách phát, đốt rừng để canh tác: Chỉ một loại hình đất nông nghiệp đặc trưngvùng đồi núi.
  2. Động từ:
    • Bỏ đi, từ bỏ một cách dứt khoát vô tình, thường nói về quan hệ vợ chồng: Hành động chấm dứt mối quan hệ thân thiết, không còn thừa nhận trách nhiệm.
    • (Khẩu ngữ; kết hợp hạn chế) Như "giãy": Cử động, vặn mình để thoát ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người dân tộc trên núi sống chủ yếu nhờ vào việc làm rẫy.
    • Mùa này, rẫy ngô của họ xanh tốt lắm.
  • Động từ (nghĩa bỏ đi):
    • Ông ta rẫy vợ để đi theo người phụ nữ khác.
    • Cha mẹ không thể nào rẫy bỏ con cái của mình.
  • Động từ (nghĩa như "giãy"):
    • Con vừa bắt được còn rẫy đành đạch. (Cách dùng này ít phổ biến hơn).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phát rẫy": Hành động khai hoang, phát quang rừng để tạo ra đất rẫy.
    • Công việc đầu năm của bà con lên núi phát rẫy.
  • "Làm rẫy": Chỉ hoạt động canh tác, trồng trọt trên đất rẫy.
    • Cả gia đình anh ấy đều sống bằng nghề làm rẫy.
Biến thể từ liên quan
  • Nương rẫy: Cụm từ chung chỉ đất canh tácvùng đồi núi (nương thường chỉ nơi trồng lúa, còn rẫy thường chỉ nơi trồng cây lương thực khác như sắn, ngô).
  • Rẫy bỏ (động từ): Từ bỏ, ruồng bỏ (nhấn mạnh sự vô tình).
    • Không nên rẫy bỏ bạn khi họ gặp khó khăn.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Nương, đất hoang, đất khai phá.
  • Động từ (nghĩa bỏ đi): Ruồng bỏ, từ bỏ, đoạn tuyệt.
  • Động từ (nghĩa như giãy): Giãy, vùng vẫy, quẫy.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Nóng rẫy: Cảm giác bứt rứt, khó chịu, nóng nảy trong người.
    • Trời oi bức khiến người ta cảm thấy nóng rẫy.
  • Rẫy chồng / rẫy vợ: (Cụm từ cố định) Hành động người chồng hoặc người vợ (ít dùng hơn) từ bỏ người bạn đời của mình.
    • Câu chuyện về người đàn ông rẫy vợ đã trở thành bài học cảnh tỉnh.
rẫy

Người nông dân đang trồng sắn trên rẫy của mình.

  1. 1 d. Đất trồng trọtmiền rừng núi, được bằng cách phá rừng, đốt cây rồi trồng tỉa. Phát rẫy. Mùa làm rẫy. Rẫy sắn.
  2. 2 đg. Bỏ một cách không chút lòng thương, coi như chẳng còn quan hệ trách nhiệm với nhau (thường nói về quan hệ vợ chồng). Rẫy vợ.
  3. 3 đg. (kng.; kết hợp hạn chế). Như giãy (ng. 2). Trưa , đường nhựa nóng rẫy.