rẫy
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đất trồng trọt ở miền rừng núi, thường được tạo ra bằng cách phát, đốt rừng để canh tác: Chỉ một loại hình đất nông nghiệp đặc trưng ở vùng đồi núi.
- Động từ:
- Bỏ đi, từ bỏ một cách dứt khoát và vô tình, thường nói về quan hệ vợ chồng: Hành động chấm dứt mối quan hệ thân thiết, không còn thừa nhận trách nhiệm.
- (Khẩu ngữ; kết hợp hạn chế) Như "giãy": Cử động, vặn mình để thoát ra.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Người dân tộc trên núi sống chủ yếu nhờ vào việc làm rẫy.
- Mùa này, rẫy ngô của họ xanh tốt lắm.
- Động từ (nghĩa bỏ đi):
- Ông ta rẫy vợ để đi theo người phụ nữ khác.
- Cha mẹ không thể nào rẫy bỏ con cái của mình.
- Động từ (nghĩa như "giãy"):
- Con cá vừa bắt được còn rẫy đành đạch. (Cách dùng này ít phổ biến hơn).
Các cách sử dụng nâng cao
- "Phát rẫy": Hành động khai hoang, phát quang rừng để tạo ra đất rẫy.
- Công việc đầu năm của bà con là lên núi phát rẫy.
- "Làm rẫy": Chỉ hoạt động canh tác, trồng trọt trên đất rẫy.
- Cả gia đình anh ấy đều sống bằng nghề làm rẫy.
Biến thể và từ liên quan
- Nương rẫy: Cụm từ chung chỉ đất canh tác ở vùng đồi núi (nương thường chỉ nơi trồng lúa, còn rẫy thường chỉ nơi trồng cây lương thực khác như sắn, ngô).
- Rẫy bỏ (động từ): Từ bỏ, ruồng bỏ (nhấn mạnh sự vô tình).
- Không nên rẫy bỏ bạn bè khi họ gặp khó khăn.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Nương, đất hoang, đất khai phá.
- Động từ (nghĩa bỏ đi): Ruồng bỏ, từ bỏ, đoạn tuyệt.
- Động từ (nghĩa như giãy): Giãy, vùng vẫy, quẫy.
Thành ngữ, cụm từ cố định
- Nóng rẫy: Cảm giác bứt rứt, khó chịu, nóng nảy trong người.
- Trời oi bức khiến người ta cảm thấy nóng rẫy.
- Rẫy chồng / rẫy vợ: (Cụm từ cố định) Hành động người chồng hoặc người vợ (ít dùng hơn) từ bỏ người bạn đời của mình.
- Câu chuyện về người đàn ông rẫy vợ đã trở thành bài học cảnh tỉnh.
- 1 d. Đất trồng trọt ở miền rừng núi, có được bằng cách phá rừng, đốt cây rồi trồng tỉa. Phát rẫy. Mùa làm rẫy. Rẫy sắn.
- 2 đg. Bỏ một cách không chút lòng thương, coi như chẳng còn có quan hệ và trách nhiệm gì với nhau (thường nói về quan hệ vợ chồng). Rẫy vợ.
- 3 đg. (kng.; kết hợp hạn chế). Như giãy (ng. 2). Trưa hè, đường nhựa nóng rẫy.