rẫy

  1. 1 d. Đất trồng trọtmiền rừng núi, được bằng cách phá rừng, đốt cây rồi trồng tỉa. Phát rẫy. Mùa làm rẫy. Rẫy sắn.
  2. 2 đg. Bỏ một cách không chút lòng thương, coi như chẳng còn quan hệ trách nhiệm với nhau (thường nói về quan hệ vợ chồng). Rẫy vợ.
  3. 3 đg. (kng.; kết hợp hạn chế). Như giãy (ng. 2). Trưa , đường nhựa nóng rẫy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rẫy
Người nông dân đang trồng sắn trên rẫy của mình.