rế

  1. dt Đồ đan bằng mây hay bằng tre dùng để bắc nồi, niêu, xanh, chảo: Nồi nào vào rế ấy (tng); ăn thủng nồi, trôi rế (tng); Chổi cùn rế rách (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rế"

rế
Mẹ đặt chiếc nồi nóng lên cái rế trên bàn bếp.