rế

Học thuật
Thân thiện
rế

Mẹ đặt chiếc nồi nóng lên cái rế trên bàn bếp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ vật đan bằng mây, tre hoặc các loại cây dẻo tương tự, hình tròn, dùng để , đỡ nồi niêu, xoong chảo khi nấu nướng, giúp cách nhiệt bảo vệ bề mặt bếp. Đây một vật dụng gia đình truyền thống.
    • (Nghĩa mở rộng, trong thành ngữ) Vật tầm thường, không còn giá trị sử dụng, thường đi kèm với "chổi cùn".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • nội tôi vẫn dùng chiếc rế tre để nồi canh nóng.
    • Chiếc rế mây mới đan vừa vặn với đáy nồi đất.
    • Câu tục ngữ "Nồi nào vào rế ấy" ý nói người tính cách, địa vị tương đồng thường tìm đến với nhau.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chổi cùn rế rách": Thành ngữ chỉ những thứ đã kỹ, hư hỏng, không còn giá trị sử dụng, hoặc von về những người già yếu, không còn sức lực.

    • Sau trận , căn nhà chỉ còn lại toàn chổi cùn rế rách.
    • Ông cụ than thở: "Giờ tôi chỉ chổi cùn rế rách thôi, chẳng làm được việc nữa".
  • "ăn thủng nồi, trôi rế": Thành ngữ chỉ cảnh nghèo khó, túng thiếu đến mức cùng cực, không còn để ăn, vật dụng trong nhà cũng tiêu tan.

    • Gia đình ấy sa sút, nguy cơ ăn thủng nồi, trôi rế.
Biến thể từ gần giống
  • Giá/giá đỡ: Từ hiện đại, chức năng tương tự (để đỡ nồi, chảo) nhưng thường làm bằng kim loại, inox, kết cấu khác.
  • Miếng lót nồi: Vật dụng bằng vải chịu nhiệt hoặc silicon, công dụng cách nhiệt tương tự.
Từ đồng nghĩa
  • Đệm nồi: Cách gọi khác miêu tả chức năng của "rế".
  • nồi: Động từ chỉ hành động sử dụng "rế".
Thành ngữ liên quan
  • Nồi nào vào rế ấy: Thành ngữ von về sự phù hợp, tương xứng, thường dùng để nói về việc kết đôi, kết bạn giữa những người cùng hoàn cảnh, tính cách.
    • Hai đứa đều ham chơi, quả đúng nồi nào vào rế ấy.
rế

Mẹ đặt chiếc nồi nóng lên cái rế trên bàn bếp.

  1. dt Đồ đan bằng mây hay bằng tre dùng để bắc nồi, niêu, xanh, chảo: Nồi nào vào rế ấy (tng); ăn thủng nồi, trôi rế (tng); Chổi cùn rế rách (tng).