rều

rều

Sau trận lũ, mặt sông đầy rều.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Các mảnh gỗ, cành cây, rác thải thực vật trôi nổi trên mặt nước: "rều" chỉ những vật thể nhẹ, chủ yếu gỗ thực vật, bị cuốn theo nổi lềnh bềnh trên dòng nước, đặc biệt khi nước lũ dâng cao.
    • Vật trôi nổi trên sông, suối: Từ này thường dùng để mô tả hiện tượng tự nhiên khi về, mang theo nhiều thứ từ thượng nguồn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau trận , mặt sông đầy rều. (Sau trận , mặt sông đầy các mảnh gỗ cành cây trôi nổi.)
    • Người dân vớt rều về làm củi đun. (Người dân vớt gỗ trôi nổi về để làm củi đun.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rều rều": từ láy, nhấn mạnh số lượng nhiều, lềnh bềnh khắp nơi.

    • Nước ngập mang theo rều rều từ trên núi về. (Nước lũ mang theo rất nhiều cành cây, gỗ trôi từ trên núi về.)
  • "rều rệu": từ láy, thường mô tả trạng thái lỏng lẻo, không chắc chắn, có thể liên tưởng đến sự yếu ớt, dễ đổ vỡ như những vật trôi nổi.

    • Cái ghế này đã rều rệu lắm rồi, không ngồi được nữa. (Cái ghế này đã lung lay, yếu lắm rồi, không ngồi được nữa.)
Biến thể từ gần giống
  • Rác (danh từ): vật bỏ đi, có thể bao gồm cả rều nhưng rộng hơn, không nhất thiết phải trôi nổi trên nước.
  • Củi mục (danh từ): gỗ mục nát, thường dùng làm củi, có thể một phần của "rều".
  • Bèo (danh từ): thực vật thủy sinh nổi trên mặt nước, khác với "rều" vật vô tri từ đất liền bị cuốn trôi.
Từ đồng nghĩa
  • Củi trôi: gỗ trôi nổi, thường dùng làm củi.
  • Gỗ : gỗ bị cuốn trôi.
Thành ngữ liên quan
  • Chết đuối vớ được rều: Thành ngữ von khi gặp may mắn bất ngờ trong hoàn cảnh khó khăn, tuyệt vọng (như người sắp chết đuối vớ được vật nổi để bám vào).
    • Công ty sắp phá sản, bỗng hợp đồng lớn, đúng chết đuối vớ được rều. (Công ty sắp phá sản, bỗng nhiên hợp đồng lớn, đúng tuyệt vọng lại gặp may.)