rễ

  1. dt. 1. Bộ phận của cây, đâm sâu dưới đất để hút dinh dưỡng nuôi cây: Cây đã bén rễ Bão làm nhiều cây trốc rễ, đổ ngã. 2. Người nông dân cốt cán trong cải cách ruộng đất: bồi dưỡng rễ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rễ"

rễ
Cây hút nước và chất dinh dưỡng từ đất qua bộ rễ.