rộc

Học thuật
Thân thiện
rộc

Một con rộc nhỏ chảy qua cánh đồng lúa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Ngòi nước nhỏ nông: Một dòng nước tự nhiên hoặc nhân tạo kích thước nhỏ, nông, thường chảy qua vùng đất thấp hoặc giữa các đồi.
    • Khe đất trũng, thung lũng nhỏ: Vùng đất thấp, lõm xuống, thường nằm giữa hai sườn đồi hoặc đất.
  2. Động từ (phương ngữ, ít dùng):

    • Trở nên gầy, teo tóp đi nhanh chóng: Chỉ sự sụt cân, gầy yếu rõ rệt trong một thời gian ngắn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trẻ con trong làng thường ra tắm ở con rộc sau nhà. (Trẻ con trong làng thường ra tắm ở con ngòi nước nhỏ sau nhà.)
    • Hai ngọn đồi cách nhau bởi một cái rộc khá sâu. (Hai ngọn đồi cách nhau bởi một khe đất trũng khá sâu.)
  • Động từ:

    • Sau trận ốm, anh ấy rộc hẳn đi. (Sau trận ốm, anh ấy gầy hẳn đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ruộng rộc": Chỉ thửa ruộng nằmvùng đất trũng, khe nước nhỏ.
    • Vùng này nhiều ruộng rộc, mùa mưa thường bị ngập. (Vùng này nhiều ruộngkhe trũng, mùa mưa thường bị ngập.)
Biến thể từ gần giống
  • Rốc (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ ngòi nước nhỏ, khe nước. ( dụ: ).
  • Khe (danh từ): Nơi đất nứt hoặc trũng xuống tạo thành đường hẹp, thường nước chảy.
  • Mương (danh từ): Đường nước nhỏ, thường nhân tạo, dùng để dẫn nước hoặc thoát nước.
Từ đồng nghĩa
  • Ngòi: Dòng nước nhỏ.
  • Lạch: Dòng nước nhỏ hơn sông, thường chảy ra sông hoặc biển.
  • Gầy (động từ, nghĩa 2): Trở nên ốm, thiếu thịt (đồng nghĩa với nghĩa động từ của "rộc").
Lưu ý sử dụng
  • Từ "rộc" với nghĩa danh từ (ngòi nước, khe đất) phổ biến hơn được dùng trong văn viết chuẩn mực.
  • Nghĩa động từ ("gầy đi") chủ yếu được dùng trong khẩu ngữ, phương ngữ ngày càng ít phổ biến.
rộc

Một con rộc nhỏ chảy qua cánh đồng lúa.

  1. d. Ngòi nước nhỏ nông.