rộc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Ngòi nước nhỏ và nông: Một dòng nước tự nhiên hoặc nhân tạo có kích thước nhỏ, nông, thường chảy qua vùng đất thấp hoặc giữa các đồi.
- Khe đất trũng, thung lũng nhỏ: Vùng đất thấp, lõm xuống, thường nằm giữa hai sườn đồi hoặc gò đất.
Động từ (phương ngữ, ít dùng):
- Trở nên gầy, teo tóp đi nhanh chóng: Chỉ sự sụt cân, gầy yếu rõ rệt trong một thời gian ngắn.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Trẻ con trong làng thường ra tắm ở con rộc sau nhà. (Trẻ con trong làng thường ra tắm ở con ngòi nước nhỏ sau nhà.)
- Hai ngọn đồi cách nhau bởi một cái rộc khá sâu. (Hai ngọn đồi cách nhau bởi một khe đất trũng khá sâu.)
Động từ:
- Sau trận ốm, anh ấy rộc hẳn đi. (Sau trận ốm, anh ấy gầy hẳn đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "ruộng rộc": Chỉ thửa ruộng nằm ở vùng đất trũng, khe nước nhỏ.
- Vùng này có nhiều ruộng rộc, mùa mưa thường bị ngập. (Vùng này có nhiều ruộng ở khe trũng, mùa mưa thường bị ngập.)
Biến thể và từ gần giống
- Rốc (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ ngòi nước nhỏ, khe nước. (Ví dụ: ).
- Khe (danh từ): Nơi đất nứt hoặc trũng xuống tạo thành đường hẹp, thường có nước chảy.
- Mương (danh từ): Đường nước nhỏ, thường là nhân tạo, dùng để dẫn nước hoặc thoát nước.
Từ đồng nghĩa
- Ngòi: Dòng nước nhỏ.
- Lạch: Dòng nước nhỏ hơn sông, thường chảy ra sông hoặc biển.
- Gầy (động từ, nghĩa 2): Trở nên ốm, thiếu thịt (đồng nghĩa với nghĩa động từ của "rộc").
Lưu ý sử dụng
- Từ "rộc" với nghĩa danh từ (ngòi nước, khe đất) phổ biến hơn và được dùng trong văn viết chuẩn mực.
- Nghĩa động từ ("gầy đi") chủ yếu được dùng trong khẩu ngữ, phương ngữ và ngày càng ít phổ biến.
- d. Ngòi nước nhỏ và nông.