rọc

Học thuật
Thân thiện
rọc

Học sinh dùng thước kẻ để rọc tờ giấy.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng vật sắc (như dao, kéo) cắt, rạch theo một đường thẳng, thường theo nếp gấp hoặc mép sẵn, để tách rời hoặc mở ra: Hành động làm đứt một vật mỏng, phẳng (như giấy, vải) thành các phần nhỏ hơn hoặc mở một thứ đó bị dán kín.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rọc phách": Một thao tác trong chấm thi, chỉ việc tách phần ghi thông tin thí sinh (phách) ra khỏi phần bài làm để đảm bảo chấm điểm khách quan, không thiên vị.
    • Sau khi thu bài, ban thư ký sẽ tiến hành rọc phách tất cả các bài thi.
Biến thể từ gần giống
  • Cái rọc giấy (danh từ): Dụng cụ bằng kim loại hoặc nhựa lưỡi sắc, dùng để rọc giấy một cách thẳng đều.
  • Rạch (động từ): Hành động tương tự nhưng thường tạo ra vết cắt dài, có thể không theo nếp gấp đôi khi gây hư hại bề mặt.
  • Cắt (động từ): Nghĩa rộng hơn, chỉ chung hành động dùng dụng cụ sắc để chia tách vật thể.
Từ đồng nghĩa
  • : Hành động dùng tay làm rách vật liệu mỏng, thường không cần dụng cụ đường rách có thể không đều.
  • Cắt: (như đã nêutrên).
Thành ngữ liên quan
  • Rọc như rọc mo nang: Thành ngữ von, ý chỉ việc cắt xén, chia chác một cách dễ dàng, nhanh chóng triệt để, giống như việc rọc mo cau (lớp vỏ ngoài của buồng cau) thành những miếng mỏng.
    • Dự án đó bị bọn tham nhũng rọc như rọc mo nang, chẳng còn lại cho dân.
rọc

Học sinh dùng thước kẻ để rọc tờ giấy.

  1. đgt. Dùng lưỡi sắc rạch theo đường gấp cho đứt rời ra: rọc giấy rọc mảnh vải làm đôi rọc phách bài thi.