róc

Học thuật
Thân thiện
róc

Một người đàn ông đang róc vỏ một cây mía.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Lột, bóc, tách lớp vỏ cứng hoặc phần thịt bám ra khỏi một vật: Hành động làm cho phần vỏ ngoài cứng hoặc phần thịt bám chặt tách ra.
    • Bong ra, tróc ra (thường nói về vảy, da khô): Tự nhiên tách ra hoặc bong ra thành từng mảng.
  2. Phó từ (dùng trong khẩu ngữ):

    • Một cách khôn ngoan, láu lỉnh, không để bị thiệt: Miêu tả cách hành xắc tinh ranh, biết tính toán để không bị hớ, không bị thua thiệt.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • ngoại ngồi róc mía cho các cháu. ( ngoại ngồi lột vỏ cây mía cho các cháu.)
    • Con mèo róc hết thịtkhúc xương . (Con mèo gặm hết thịt bámkhúc xương .)
    • Sau một tuần, vảynốt đậu mùa đã róc hết. (Sau một tuần, vảynốt đậu mùa đã bong ra hết.)
  • Phó từ:

    • Thằng chơi cờ róc lắm, khó thắng được . (Thằng chơi cờ khôn ngoan/ láu lỉnh lắm, khó thắng được .)
    • Lão ta buôn bán róc lắm, chẳng bao giờ chịu lỗ. (Ông ta buôn bán khôn ngoan/ tính toán lắm, chẳng bao giờ chịu lỗ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Róc" dùng để miêu tả trạng thái cạn kiệt, khô ráo một cách triệt để (thường dùng trong phương ngữ hoặc văn nói).
    • Giếng làng đã róc nước sau đợt hạn hán. (Giếng làng đã cạn trơ đáy sau đợt hạn hán.)
Biến thể từ gần giống
  • Róc rách (từ tượng thanh): Âm thanh nhỏ, đều đều vui tai như tiếng nước chảy.
    • Tiếng suối chảy róc rách trong khu rừng.
  • Bóc (động từ): Có nghĩa tương tự "róc" khi chỉ hành động lột lớp bên ngoài ra (bóc vỏ, bóc da).
  • Lột (động từ): Có nghĩa tương tự "róc" nhưng thường dùng với quy mô lớn hơn hoặc mạnh hơn (lột vỏ cây, lột da).
Từ đồng nghĩa
  • (Động từ): Bóc, lột, tách, gọt vỏ, tróc.
  • (Phó từ - nghĩa khôn ngoan): Khôn, tinh, láu, ranh mãnh.
Thành ngữ liên quan
  • Chơi róc: Chơi một cách khôn ngoan, biết tính toán để luôn lợi, không bao giờ chịu thiệt.
    • Trong cuộc đàm phán, anh ta chơi róc từ đầu đến cuối.
róc

Một người đàn ông đang róc vỏ một cây mía.

  1. I. đg. 1. Vạt hết vỏ cứng đi : Róc mía. 2. Nói mụn bong vẩy : Vẩy đậu đã róc. II. ph. Khôn ngoan láu lỉnh, không hớ nước : Chơi róc.