róc

  1. I. đg. 1. Vạt hết vỏ cứng đi : Róc mía. 2. Nói mụn bong vẩy : Vẩy đậu đã róc. II. ph. Khôn ngoan láu lỉnh, không hớ nước : Chơi róc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

róc
Một người đàn ông đang róc vỏ một cây mía.