róc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Lột, bóc, tách lớp vỏ cứng hoặc phần thịt bám ra khỏi một vật: Hành động làm cho phần vỏ ngoài cứng hoặc phần thịt bám chặt tách ra.
- Bong ra, tróc ra (thường nói về vảy, da khô): Tự nhiên tách ra hoặc bong ra thành từng mảng.
Phó từ (dùng trong khẩu ngữ):
- Một cách khôn ngoan, láu lỉnh, không để bị thiệt: Miêu tả cách hành xắc tinh ranh, biết tính toán để không bị hớ, không bị thua thiệt.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Bà ngoại ngồi róc mía cho các cháu. (Bà ngoại ngồi lột vỏ cây mía cho các cháu.)
- Con mèo róc hết thịt ở khúc xương cá. (Con mèo gặm hết thịt bám ở khúc xương cá.)
- Sau một tuần, vảy ở nốt đậu mùa đã róc hết. (Sau một tuần, vảy ở nốt đậu mùa đã bong ra hết.)
Phó từ:
- Thằng bé chơi cờ róc lắm, khó mà thắng được nó. (Thằng bé chơi cờ khôn ngoan/ láu lỉnh lắm, khó mà thắng được nó.)
- Lão ta buôn bán róc lắm, chẳng bao giờ chịu lỗ. (Ông ta buôn bán khôn ngoan/ tính toán lắm, chẳng bao giờ chịu lỗ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Róc" dùng để miêu tả trạng thái cạn kiệt, khô ráo một cách triệt để (thường dùng trong phương ngữ hoặc văn nói).
- Giếng làng đã róc nước sau đợt hạn hán. (Giếng làng đã cạn trơ đáy sau đợt hạn hán.)
Biến thể và từ gần giống
- Róc rách (từ tượng thanh): Âm thanh nhỏ, đều đều và vui tai như tiếng nước chảy.
- Tiếng suối chảy róc rách trong khu rừng.
- Bóc (động từ): Có nghĩa tương tự "róc" khi chỉ hành động lột lớp bên ngoài ra (bóc vỏ, bóc da).
- Lột (động từ): Có nghĩa tương tự "róc" nhưng thường dùng với quy mô lớn hơn hoặc mạnh hơn (lột vỏ cây, lột da).
Từ đồng nghĩa
- (Động từ): Bóc, lột, tách, gọt vỏ, tróc.
- (Phó từ - nghĩa khôn ngoan): Khôn, tinh, láu, ranh mãnh.
Thành ngữ liên quan
- Chơi róc: Chơi một cách khôn ngoan, biết tính toán để luôn có lợi, không bao giờ chịu thiệt.
- Trong cuộc đàm phán, anh ta chơi róc từ đầu đến cuối.
- I. đg. 1. Vạt hết vỏ cứng đi : Róc mía. 2. Nói mụn bong vẩy : Vẩy đậu đã róc. II. ph. Khôn ngoan và láu lỉnh, không hớ nước gì : Chơi róc.