rớt

Học thuật
Thân thiện
rớt

Thằng bé ăn kẹo, rớt đầy mép.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nước dãi chảy dài: Chất lỏng (thường nước bọt, nước miếng) chảy ra từ miệng. dụ: Lau rớtmiệng người ốm.
  2. Động từ:

    • Rơi ra thành giọt: Chảy hoặc làm cho chảy thành từng giọt (nước mắt, chất lỏng). dụ: Thương rớt nước mắt.
    • Rơi lại sau, sót lại: Ở lại phía sau, không theo kịp người khác hoặc một nhóm. dụ: Bị rớt lại phía sau trong cuộc đua.
    • (Phương ngữ) Rơi, rơi xuống: Làm cho một vật nào đó không cònvị trí rơi xuống. dụ: Làm rớt cái bát xuống đất.
    • (Phương ngữ) Hỏng thi, không đỗ: Không đạt yêu cầu trong một kỳ thi, không được tuyển chọn. dụ: thi rớt đại học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thằng ăn kẹo, rớt đầy mép. (Đứa bé ăn kẹo, nước dãi chảy đầy mép.)
  • Động từ:
    • Quả ổi rớt xuống đất. (Quả ổi rơi xuống đất.)
    • Còn rớt mấy người đến chậm. (Còn sót lại mấy người đến chậm.)
    • của rớt xuống. ( của rơi xuống.)
    • Anh ấy thi rớt. (Anh ấy thi hỏng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rớt lại": Bị bỏ lại phía sau, tụt hậu.
    • Công ty này đang bị rớt lại trong cuộc cạnh tranh công nghệ.
  • "Rớt giá": (Thường dùng trong kinh tế) Giá cả giảm xuống.
    • Cổ phiếu rớt giá mạnh.
  • "Rớt nước mắt": Chảy nước mắt xúc động (thương, buồn, cảm động).
    • Câu chuyện cảm động khiến nhiều người rớt nước mắt.
Biến thể từ gần giống
  • Rơn rớt (từ láy, nghĩa giảm nhẹ): Hơi rớt, chảy ra một ít.
    • Nước mắt rơn rớt trên .
  • Xanh rớt (tính từ): Xanh một cách đặc biệt (thường chỉ màu sắc hoặc vẻ mặt tái xanh sợ hãi, ốm yếu).
    • Mặt mày xanh rớt sợ.
  • Nghèo rớt mồng tơi (thành ngữ): Nghèo đến mức cùng cực.
  • Rớt bão (danh từ): Phần đuôi, giai đoạn cuối của cơn bão.
Từ đồng nghĩa
  • Rơi: Tách rời khỏi vị trí rơi xuống (gần nghĩa với nghĩa 3).
  • Hỏng: Không đạt, không thành công (gần nghĩa với nghĩa 4).
  • Trượt: Không đỗ, không vượt qua được kỳ thi (gần nghĩa với nghĩa 4).
Từ trái nghĩa
  • Đỗ: Đạt, vượt qua kỳ thi (trái nghĩa với nghĩa 4).
  • Theo kịp: Bắt kịp, không bị bỏ lại (trái nghĩa với nghĩa 2).
Thành ngữ liên quan
  • Nghèo rớt mồng tơi: Rất nghèo, nghèo đến mức tột cùng.
    • Gia đình ấy nghèo rớt mồng tơi.
rớt

Thằng bé ăn kẹo, rớt đầy mép.

  1. 1 dt. Nước dãi chảy dài: Thằng ăn kẹo, rớt đầy mép.
  2. 2 đgt. 1. Rơi ra thành giọt: thương rớt nước mắt. 2. Rơi lại sau, sót lại sau: bị rớt lại, không theo kịp đơn vị. 3. đphg Rơi, rơi xuống: làm rớt cái bát. 4. đphg Hỏng thi, không đỗ: thi rớt.