rốt

Học thuật
Thân thiện
rốt

Con rốt trong hàng đang vẫy tay chào.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Cuối cùng, sau chót: Dùng để chỉ vị trí, thứ tựsau cùng trong một chuỗi, một danh sách hoặc một nhóm.
    • Hơi chua, vị chua nhẹ: Dùng để mô tả hương vị của trái cây, đặc biệt các loại quả múi, khi chúng không còn ngọt đã chuyển sang vị chua.
  2. Động từ:

    • (Phương ngữ, ít dùng) Nhốt, nhét vào: Hành động đưa một vật hoặc con vật vào một không gian chật hẹp, khép kín giữ chúngđó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ấy người về đích rốt trong cuộc đua. (Anh ấy người về đích cuối cùng trong cuộc đua.)
    • Quả cam này rốt rồi, ăn không còn ngon. (Quả cam này đã chua rồi, ăn không còn ngon.)
  • Động từ:

    • rốt đàn con vào lồng khi trời sập tối. ( nhốt đàn con vào lồng khi trời sập tối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Con rốt": Người con út, sinh sau cùng trong gia đình.

    • con rốt nên được cả nhà cưng chiều. ( con út nên được cả nhà cưng chiều.)
  • "Đi sau rốt": Đivị trí cuối cùng trong một hàng, một đoàn người.

    • Trong buổi diễu hành, đội cổ đi sau rốt. (Trong buổi diễu hành, đội cổ đivị trí cuối cùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Rốt ráo (tính từ): Một cách triệt để, đến nơi đến chốn, không qua loa.

    • Công việc phải được làm cho rốt ráo. (Công việc phải được làm cho đến nơi đến chốn.)
  • Rốt cuộc (phó từ): Cuối cùng, kết cục (dùng để chỉ kết quả sau cùng của một quá trình).

    • Rốt cuộc, anh ấy đã quyết địnhlại. (Cuối cùng, anh ấy đã quyết địnhlại.)
Từ đồng nghĩa
  • Cuối cùng, chót (tính từ): Chỉ vị trí sau cùng.
  • Chua (tính từ): Chỉ vị giác (nghĩa này của "rốt" thường chỉ mức độ nhẹ hơn).
  • Nhốt (động từ): Giam giữ trong một không gian kín.
Lưu ý sử dụng
  • Nghĩa động từ ("nhốt") của từ "rốt" ngày nay ít được sử dụng trong văn viết phổ thông, chủ yếu xuất hiện trong phương ngữ hoặc khẩu ngữ một số vùng miền.
  • Khi dùng với nghĩa "cuối cùng", "rốt" thường đứng trước danh từ ( dụ: , ) hoặc đóng vai trò vị ngữ ( dụ: ).
rốt

Con rốt trong hàng đang vẫy tay chào.

  1. t. Cuối cùng: Con rốt.
  2. t. Hơi chua: Bưởi rốt chứ ngọt đâu.
  3. đg. X. Nhốt: Rốt vào chuồng.