sépia

danh từ giống cái
  1. chất mực (trong túi của con mực)
  2. (hội họa) màu nâu đen; bức vẽ nâu đen

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sépia
Une vieille photographie en sépia est accrochée au mur.