sape

danh từ giống cái
  1. (nông nghiệp) cái hái
  2. (quân sự) đường hầm hào (đào để tiến gần một vị trí)
  3. hầm chân tường (đào để làm đổ tường)
  4. (nghĩa bóng) sự phá hoại ngầm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sape"

sape
Le fermier utilise une sape pour couper le blé.