cep

danh từ giống đực
  1. gốc (nho)
  2. (nông nghiệp) môm cày (cũng sep)
  3. (sử học) gậy đội trưởng đội trăm người (cổ La )
  4. (sử học) miếng sắt cùm chân (tù nhân)
    • Cèpe

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cep"

cep
Le vigneron taille les ceps dans son vignoble.