sún

  1. 1 đg. (ph.). Mớm. Chim mẹ sún mồi cho con.
  2. 2 t. (Răngtrẻ em) bị gãy, rụng chưa thay răng mới, để trống một chỗ. Răng sún. Em bị sún răng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sún"

sún
Em bé cười để lộ chiếc răng sún.