sen

/sen/
  1. 1 dt. 1. Cây trồnghồ, ao, đầm nước, gần hình tròn, một số trải trên mặt nước, một số mọc vươn cao lên, hoa to trắng hoặc hồng kiểu xoắn - vòng, gương sen hình nón ngược, quả thường quen gọi là hạt sen, ăn bổ dùng làm thuốc. 2. Hương hoa sen: chè sen. 3. Hạt sen: mứt sen tâm sen.
  2. 2 dt. Đầy tớ gái trong gia đình khá giả thời trước Cách mạng Tháng Tám: thằng ở con sen.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sen
Một bông sen hồng nở rộ trên mặt hồ.