sượng

  1. qui cuit mal (en parlant des tubercules à fécule).
    • Khoai sượng
      patate qui cuit mal.
  2. cru.
    • Màu sượng
      couleur crue.
  3. qui n'est pas mûri; qui est insuffisamment travaillé.
    • Lời văn còn sượng
      style qui est encore insuffisamment travaillé
    • sường sượng
      (redoublement; sens atténué) qui cuit assez mal.
  4. honteux; confus.
    • Việc làm của khiến tôi sượng lắm
      son action m'a rendu bien confus.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sượng
Bánh luộc còn sượng.