sống lại

  1. ressusciter.
  2. revivre.
    • Sống lại những ngày đã qua
      revivre les jours passés.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sống lại
Ông cụ ngồi bên cửa sổ, sống lại những kỷ niệm tuổi trẻ.