sabreur

/sɑ:'brə:/
danh từ giống đực
  1. người đánh kiếm
  2. người làm ẩu
    • Un sabreur de besogne
      người làm ẩu công việc
  3. (từ , nghĩa ) người chém bằng kiếm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sabreur"

sabreur
Un sabreur s'entraîne avec son épée dans une salle d'armes.