saccadé

tính từ
  1. giật giật, từng đợt, từng hồi, đứt khúc
    • Respiration saccadée
      hơi thở đứt khúc
  2. trúc trắc
    • Style saccadé
      lời văn trúc trắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "saccadé"

Từ có nhắc đến "saccadé"

saccadé
La voiture roule sur une route bosselée d'une manière saccadée.