sackcloth

/'sækklɔθ/
danh từ
  1. vải bao tải
  2. quần áo tang; quần áo mặc khi sám hối

Idioms

  • in sackcloth and ashes
    (kinh thánh) mặc áo tang rắc tro lên đầu (để để tang hoặc sám hối)
sackcloth
A woman wears sackcloth as a sign of mourning.